
Tính: \(42 - 18,37\)
A. \(18,5\)
B. \(23,37\)
C. \(23,63\)
D. \(24,37\)
C. \(23,63\)
Đặt tính rồi tính theo quy tắc:
- Viết số trừ dưới số bị trừ sao cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau.
(ta thấy số chữ số ở phần thập phân của số bị trừ ít hơn số chữ số ở phần thập phân của số trừ thì ta có thể viết thêm \(2\) chữ số \(0\) vào bên phải phần thập phân của số bị trừ)
- Trừ như trừ các số tự nhiên.
- Viết dấu phẩy ở hiệu thẳng cột với các dấu phẩy của số bị trừ và số trừ.
Ta đặt tính và thực hiện tính như sau:
\(\begin{array}{*{20}{c}}{ - \begin{array}{*{20}{c}}{42,00}\\{18,37}\end{array}}\\\hline{\,\,\,\,23,63}\end{array}\,\)
Vậy: \( 42 - 18,37 = 23,63\).
Ta có thể không cần viết thêm số \( 0\) vào phần thập phân và đặt tính rồi tính như sau:
\( \begin{array}{*{20}{c}}{ - \,\,\,\begin{array}{*{20}{c}}{42\,\,\,\,\,\,\,}\\{18,37}\end{array}}\\\hline{\,\,\,\,\,\,\, 26,63}\end{array}\)


Chọn số thích hợp để điền vào chỗ chấm:
Điền số thích hợp vào ô trống:

Điền số thích hợp vào ô trống:
Kéo thả số thích hợp vào ô trống:
Điền số thích hợp vào ô trống để tính bằng cách thuận tiện:

Tính: \( 293, 75 - 66,26\)
Tính: \(91 - 35,18\) 

















Danh sách bình luận