Viết đúng và luyện phát âm một số từ có đặc điểm sau:
a) Từ có tiếng chứa phụ âm đầu là l, n, v:
- l, ví dụ: lo lắng, lạnh lùng,...
- n, ví dụ: no nê, nao núng,...
- v, ví dụ: vội vàng, vắng vẻ,...
b) Từ có tiếng chứa vần với âm cuối là n, t:
- n, ví dụ: bàn bạc, bền bỉ, ngăn cản,...
- t, ví dụ: bắt bớ, luật lệ, buốt giá,...
c) Từ có tiếng chứa các thanh hỏi, thanh ngã:
- Thanh hỏi, ví dụ: tỉ mỉ, nghỉ ngơi,...
- Thanh ngã, ví dụ: nghĩ ngợi, mĩ mãn…
Ngoài các từ đề bài cho, em có thể tìm và phát âm các từ ngữ khác
a) Từ có tiếng chứa phụ âm đầu là l, n, v:
- l, ví dụ: líu lo, lặng lẽ…
- n, ví dụ: nôn nao, nền nã,...
- v, ví dụ: vui vẻ, vội vã,...
b) Từ có tiếng chứa vần với âm cuối là n, t:
- n, ví dụ: cần mẫn, lan man,...
- t, ví dụ: bắt nạt, nạt nộ, ngột ngạt…
c) Từ có tiếng chứa các thanh hỏi, thanh ngã:
- Thanh hỏi, ví dụ: sửa sang, chỉn chu,...
- Thanh ngã, ví dụ: cần mẫn, mĩ miều…







Danh sách bình luận