Use the prompts and one of the phrases in brackets to write sentences.
1. foreign / universities / use / English, / learn / it / very / important (since)
______
.
Đáp án :
Since foreign universities use English, learning it is very important
.
1.
foreign / universities / use / English, / learn / it / very / important
(nước ngoài/ các trường đại học/ sử dụng/ tiếng Anh,/ học/ it/ rất/ quan trọng)
Cấu trúc: Since + mệnh đề 1, mệnh đề 2. Trong đó:
- Mệnh đề 1: S + V (thì hiện tại đơn) + O
Chủ ngữ: tính từ + danh từ => foreign universities: các trường đại học nước ngoài
Động từ: use => thì hiện tại đơn, chủ ngữ số nhiều nên giữ nguyên => use: sử dụng
Tân ngữ: English (tiếng Anh)
- mệnh đề 2: Chủ ngữ + be + adv + adj
Chủ ngữ: cụm danh động từ => learning it: việc học nó
be: chủ ngữ số ít nên be => is
Trạng từ: very (rất)
Tính từ: important (quan trọng)
Câu hoàn chỉnh: Since foreign universities use English, learning it is very important.
(Vì các trường đại học nước ngoài sử dụng tiếng Anh nên việc học nó là rất quan trọng.)

2. we / want/ learn / new English words, / we / watch / TV / with /the / subtitles (as)
______
.
Đáp án :
As we learn new English words, we watch TV with the subtitles
.
2.
we / want / learn / new English words,/ we / watch / TV / with / the / subtitles
(chúng tôi/ muốn/ học/ từ mới tiếng Anh/ chúng tôi/ xem/ truyền hình/ với/ phụ đề)
Cấu trúc câu: As + mệnh đề 1, mệnh đề 2. Trong đó:
- Mệnh đề 1: S + V + O
Chủ ngữ số nhiều: we (chúng tôi)
Động từ thì hiện tại đơn dạng nguyên thể: want + to V => want to learn: muốn học
Tân ngữ giữ nguyên: English (tiếng Anh)
- Mệnh đề 2: S + V + O + prep + N
Chủ ngữ số nhiều: we (chúng tôi)
Động từ nguyên thể: watch (xem)
Tân ngữ: TV (truyền hình)
prep + N: with the subtitles (với phụ đề)
Câu hoàn chỉnh: As we learn new English words, we watch TV with the subtitles.
(Vì chúng tôi muốn học từ mới tiếng Anh, chúng tôi xem TV với phụ đề.)
3. are / you / learn / English / you / want / live / overseas? (because)
______
?
Đáp án :
Are you learn English because you want live overseas
?
3.
are / you / learn / English / you / want / live / overseas?
(bạn/ học/ tiếng Anh/ bạn/ muốn/ sống/ ở nước ngoài?)
Cấu trúc câu dựa vào dấu hỏi của cuối câu và động từ "are" ở đầu ta xác định được câu hỏi Yes/ No thì hiện tại tiếp diễn: Are you learning English + because + mệnh đề?
Trong đó mệnh đề gồm:
Chủ ngữ: you (bạn)
Động từ nguyên thể: want + to V => want to live: muốn sống
Trạng ngữ: overseas (ở nước ngoài)
Câu hoàn chỉnh: Are you learn English because you want live overseas?
(Bạn đang học tiếng Anh vì bạn muốn sống ở nước ngoài à?)
4. you / watch / lot of / English / content, / can / teach / us / any / new / words? (since)
______
?
Đáp án :
Since you watch lot of English content, can teach us any new words
?
4.
you / watch / lot of / English / content, / can / teach / us / any / new / words?
(bạn/ xem/ nhiều/ tiếng Anh/ nội dung, có thể/ dạy/ chúng tôi/ bất kì/ mới/ các từ?)
Dựa vào dấu ? cuối câu ta xác định được cấu trúc câu hỏi Yes/ No với động từ khuyết thiếu: Since + mệnh đề, can + S + V + O1 + O2?
Trong đó mệnh đề gồm:
Chủ ngữ: You (bạn)
Động từ thì hiện tại đơn nguyên thể: watch (xem)
Tân ngữ gồm lượng từ + danh từ: a lot of English content (nhiều nội dung tiếng Anh)
Câu hỏi Yes/ No: can you teach us any new words (bạn có thể dạy chúng tôi bất kỳ từ mới nào không)
Câu hoàn chỉnh: Since you watch lot of English content, can teach us any new words?
(Vì bạn xem nhiều nội dung tiếng Anh, có thể dạy cho chúng tôi bất kỳ từ mới nào không?)
5. she / sings / English / songs / she / wants / practice / pronunciation (since)
______
.
Đáp án :
She sings English songs since she wants practice pronunciation
.
5.
she / sings / English / songs / she / wants / practice / pronunciation
(cô ấy/ hát/ tiếng Anh/ các bài hát/ cô ấy/ muốn/ thực hành/ phát âm)
Cấu trúc câu: Mệnh đề 1 + since + mệnh đề 2. Trong đó:
Mệnh đề 1 gồm: S + V + O
Chủ ngữ số ít: she (cô ấy)
Động từ thì hiện tại đơn thêm -s: sings (hát)
Tân ngữ gồm tính từ + danh từ: English songs (các bài hát tiếng Anh)
Mệnh đề 2 gồm: S + V + O
Chủ ngữ: she (cô ấy)
Động từ thì hiện tại đơn thêm -s: want + to V => wants to practice: muốn thực hành
Tân ngữ: pronunciation (phát âm)
Câu hoàn chỉnh: She sings English songs since she wants practice pronunciation.
(Cô ấy hát những bài hát tiếng Anh vì cô ấy muốn luyện phát âm.)







Danh sách bình luận