Complete the words in the sentences.
1. Look, Grandpa! I c
______
across this old uniform when I was looking for my football in the garage.
Đáp án :
1. Look, Grandpa! I c
ame
across this old uniform when I was looking for my football in the garage.
1. come across (v): bắt gặp/ tình cờ tìm thấy => Mệnh đề sau “when” diễn tả hành động đang xảy ra kéo dài trong quá khứ nên dung thì quá khứ tiếp diễn, hành động còn lại chen ngang nên dung thì quá khứ đơn.
Look, Grandpa! I came across this old uniform when I was looking for my football in the garage.
(Nhìn kìa, ông nội! Cháu tình cờ thấy bộ đồng phục cũ này khi cháu đang tìm quả bóng đá của mình trong gara.)

2. Mum told me that my bedroom was messy and that I had to get r
______
of all my old games.
Đáp án :
2. Mum told me that my bedroom was messy and that I had to get r
id
of all my old games.
2. get rid of + N: bỏ đi/ vứt đi
Mum told me that my bedroom was messy and that I had to get rid of all my old games.
(Mẹ bảo phòng ngủ của tôi bừa bộn và tôi phải bỏ hết những trò chơi cũ đi.)
3. I don't let friends borrow my things because I'm afraid I won't get them b
______
.
Đáp án :
3. I don't let friends borrow my things because I'm afraid I won't get them b
ack
.
3. get + N +back: mang trả lại cái gì
I don't let friends borrow my things because I'm afraid I won't get them back.
(Tôi không cho bạn bè mượn đồ vì sợ không lấy lại được.)
4. When my sister l
______
back on when she was a child, she always smiles and laughs.
Đáp án :
4. When my sister l
ooks
back on when she was a child, she always smiles and laughs.
4. look back on/ at + N: nghĩ về quá khứ/ nhớ lại/ hồi tưởng lại; câu diễn tả hành động xảy ra ở hiện tại (mệnh đề phía sau dùng thì hiện tại đơn “always smiles and laughs”) => chỗ trống chia thì hiện tại đơn dạng khẳng định với chủ ngữ số ít “my sister”.
When my sister looks back on when she was a child, she always smiles and laughs.
(Khi chị tôi nhìn lại thời thơ ấu, chị luôn mỉm cười và cười lớn.)
5. My cousin bought me a present - I'm really looking f
______
to getting it!
Đáp án :
5. My cousin bought me a present - I'm really looking f
orward
to getting it!
5. look forward to + N: háo hức mong chờ
My cousin bought me a present - I'm really looking forward to getting it!
(Anh họ tôi đã mua cho tôi một món quà - tôi rất mong nhận được nó!)
6. This souvenir r
______
me of my holiday last year.
Đáp án :
6. This souvenir r
eminds
me of my holiday last year.
6. remind someone of somthing: gợi nhớ cho ai về cái gì; mặc dù trong câu có “last year” nhưng là trạng ngữ của cụm danh từ “my holiday” hành động gợi nhớ diễn ra ở hiện tại nên dùng thì hiện tại đơn dạng khẳng định với chủ ngữ số ít “this souvenir”.
This souvenir reminds me of my holiday last year.
(Món quà lưu niệm này gợi nhớ cho tôi về kì nghỉ năm ngoái.)










Danh sách bình luận