4. Listen to five short extracts between the coach and the players. Complete the sentences.
(Lắng nghe năm đoạn trích ngắn giữa huấn luyện viên và các cầu thủ. Hoàn thành các câu.)
1. Jerry is ________ for the match.
2. Ben’s temperature is ________.
3. Nathan is ________ a lot.
4. James’s stomach is ________.
5. Christ has got ________.
Bài nghe:
|
C = Coach J = Jerry B = Ben N = Nathon Ja = James Ch = Chris |
C: OK Jerry, remember this match is really important. It’s the cup final!
J: Don’t worry, coach. I’m ready. We can win this match.
C: Hello, Ben. Where are you?
B: Hi, coach. I’m sorry. I can’t play today. I’ve got the flu. I’ve got a sore throat and … and a terrible cough and my temperature’s really high. Sorry, coach. Good luck!
C: Hi, Nathan. Where are you?
N: Hi, coach. Listen, I’m really sorry but I can’t come to the match. I’ve got hay fever. I can’t stop sneezing. The doctor says I have to stay at home. Sorry, coach. Good luck!
C: James! Tell me you’re OK!
Ja: No, coach! My stomach is terrible. I can’t play. Sorry. Good luck!
C: Hi, Chris. Please tell me you’re not ill.
Ch: Well, I’ve got a cough but apart from that I feel fine. However, I got on the wrong train. I don’t know where I am.
C: Oh no!
Tạm dịch:
C: OK Jerry, hãy nhớ trận đấu này rất quan trọng. Đó là trận chung kết cúp!
J: Đừng lo lắng, huấn luyện viên. Tôi đã sẵn sàng. Chúng tôi có thể giành chiến thắng trong trận đấu này.
C: Xin chào, Ben. Bạn ở đâu?
B: Xin chào, huấn luyện viên. Tôi xin lỗi. Tôi không thể chơi hôm nay. Tôi bị cúm. Tôi bị đau họng và… ho dữ dội và nhiệt độ của tôi thực sự cao. Xin lỗi, huấn luyện viên. Chúc may mắn!
C: Chào, Nathan. Bạn ở đâu?
N: Xin chào, huấn luyện viên. Nghe này, tôi thực sự xin lỗi nhưng tôi không thể tham dự trận đấu. Tôi bị sốt cỏ khô. Tôi không thể ngừng hắt hơi. Bác sĩ nói tôi phải ở nhà. Xin lỗi, huấn luyện viên. Chúc may mắn!
C: James! Hãy nói với tôi rằng bạn ổn!
Ja: Không, huấn luyện viên! Bụng tôi kinh khủng. Tôi không thể chơi. Xin lỗi. Chúc may mắn!
C: Xin chào, Chris. Hãy nói với tôi rằng bạn không bị ốm.
Ch: Chà, tôi bị ho nhưng ngoài điều đó ra thì tôi cảm thấy ổn. Tuy nhiên, tôi đã lên nhầm chuyến tàu. Tôi không biết mình đang ở đâu.
C: Ồ không!
|
1. ready |
2. high |
3. sneezing |
4. terrible |
5. a cough |
1. Jerry is ready for the match. (Jerry đã sẵn sàng cho trận đấu.)
2. Ben’s temperature is high. (Nhiệt độ của Ben cao.)
3. Nathan is sneezing a lot. ( Nathan đang hắt hơi rất nhiều.)
4. James’s stomach is terrible. (Bụng của James thật khủng khiếp.)
5. Christ has got a cough. (Christ bị ho.)











Danh sách bình luận