2. Check if you understand these Word Friends. Then listen to Ali talking to a friend. Number the Word Friends in the order you hear them.
(Kiểm tra xem bạn có hiểu những “Word Friends” này không. Sau đó, hãy nghe Ali nói chuyện với một người bạn. Đánh số các Word Friends theo thứ tự mà bạn nghe thấy.)
When you have a pet, you need to ….
☐ feed it ☐ take it for a walk ☐ train it
☐ take it to the vet’s ☐ wash it
☐ empty its litter tray ☐ brush its fur
Bài nghe:
|
A = Ali J = Jack |
A: Jack, have you got a pet?
J: Yes, we’ve got a cat. She’s called Misty.
A: Is it difficult to look after her?
J: Not for me. My mum feeds her. My sister brushes her fur and washes her once a month. We don’t take her for a walk and we didn’t train her when she was little. My dad empties her litter tray and he takes her to the vet’s sometimes but I don’t do anything. I play with her, that’s all.
Tạm dịch:
A: Jack, bạn có một con vật cưng?
J: Vâng, chúng tôi có một con mèo. Cô ấy tên là Misty.
A: Chăm sóc cô ấy có khó không?
J: Không phải cho tôi. Mẹ tôi cho cô ấy ăn. Em gái tôi chải lông và giặt giũ mỗi tháng một lần. Chúng tôi không đưa cô ấy đi dạo và cũng không huấn luyện cô ấy khi cô ấy còn nhỏ. Bố tôi dọn sạch khay vệ sinh của cô ấy và thỉnh thoảng ông ấy đưa cô ấy đến bác sĩ thú y nhưng tôi không làm gì cả. Tôi chơi với cô ấy, thế thôi.
1. feed it (cho nó ăn)
2. brush its fur (chải lông của nó)
3. wash it (tắm cho nó)
4. take it for a walk (mang nó đi dạo)
5. train it (đào tạo nó)
6. empty its little tray (làm trống khay nhỏ của nó)
7. take it to the vet’s (đưa nó đến bác sĩ thú y)









Danh sách bình luận