1. Use the glossary to find:
(Sử dụng bảng chú thích để tìm)
1. seven words about science:
(bảy từ về khoa học)
2. four word about primary school:
(bốn từ về trường tiểu học)
3. five school subjects:
(năm môn học)
4. four words about homework and exams:
(bốn từ về bài tập về nhà và kỳ thi)
tìm từ ở bảng phía trên
1. biology, chemistry, mathematics, algebra, geometry, physics, information technology
(môn sinh học, môn hóa học, đại số, hình học ,môn vật lí, tin học)
2. lab, computer, program, dissect
(phòng thí nghiệm, vi tính, chương trình, giải phẫu)
3. biology, geography, literature, physical education, physics
(môn sinh học, môn địa lý, môn văn học, môn giáo dục thể chất, môn vật lí)
4. homework, assignment, equation, test
(bài tập về nhà, bài tập, phương trình, bài kiểm tra)





![[Global success] Giải tiếng Anh 7 Unit 6: A visit to a school - Getting started](https://img.loigiaihay.com/picture/2023/0329/tieng-anh-7-unit-6-getting-started-1680056892.jpg)






Danh sách bình luận