1. Change the statements so that they are true about your school.
(Thay đổi các câu dưới đây sao cho đúng với trường học của bạn.)
1. We have classes more than five days a week.
(Chúng tôi lên lớp học hơn 5 ngày một tuần.)
2. We mustn’t be careful in our science classes.
(Chúng tôi không cần phải cẩn thận trong các lớp học khoa học.)
3. We shouldn’t eat in the classroom.
(Chúng ta không nên ăn trong lớp học.)
4. We don’t have to clean our classrooms.
(Chúng ta không cần phải dọn dẹp lớp học.)
5. We shouldn’t talk when the teacher is teaching.
(Chúng ta không nên nói chuyện khi giáo viên đang giảng bài.)
6. We must wear a uniform to school.
(Chúng ta phải mặc đồng phục đến trường.)
1. We have classes six days a week.
(Chúng tôi lên lớp học 6 ngày một tuần.)
2. We must be careful in our science classes.
(Chúng tôi phải cẩn thận trong các lớp học khoa học.)
3. We mustn't eat in the classroom.
(Chúng ta không được ăn trong lớp học.)
4. We have to clean our classrooms every day.
(Chúng tôi phải dọn dẹp lớp học mỗi ngày.)
5. We mustn't talk when the teacher is teaching.
(Chúng ta không được nói chuyện khi giáo viên đang giảng bài.)
6. We have to wear a uniform to school.
(Chúng ta phải mặc đồng phục đến trường.)





![[Global success] Giải tiếng Anh 7 Unit 6: A visit to a school - Getting started](https://img.loigiaihay.com/picture/2023/0329/tieng-anh-7-unit-6-getting-started-1680056892.jpg)






Danh sách bình luận