3. Fill in the gaps with do, take or have to make Word Friends. Some gaps can be filled with two words.
(Điền vào chỗ trống với các từ do, take hoặc have để tạo thành các cụm từ có nghĩa. Một vài chỗ trống có thể điền 2 từ. )
1. _______ /_______ homework
2. _______ class
3. _______ lunch
4. _______ / _______ a lesson
5. _______ / _______ an experiment
6. _______ / _______ a break
7. _______ roll
8. _______ / _______ a test
do (v): làm
take (v): cầm lấy
have (v): có
1. do / have homework: làm / có bài tập về nhà
2. take class: học một lớp học
3. have lunch: ăn trưa
4. take / have a lesson: học một bài học
5. take / do an experiment: làm thí nghiệm
6. take / have a break: nghỉ giải lao
7. take roll: điểm danh
8. take / do a test: làm bài kiểm tra





![[Global success] Giải tiếng Anh 7 Unit 6: A visit to a school - Getting started](https://img.loigiaihay.com/picture/2023/0329/tieng-anh-7-unit-6-getting-started-1680056892.jpg)






Danh sách bình luận