6. Work in pairs. Student A, use the information below to give and respond to news. Student B, look at page 102.
(Làm việc theo cặp. Học sinh A, sử dụng thông tin bên dưới để đưa ra và phản hồi tin tức. Học sinh B, nhìn vào trang 102.)
Student A
1. Greet Student B and ask what's new in his / her life.
2. Listen and respond to Student B's news.
3. Give your news:
• you're learning how to make webpages.
• your computer isn't working at the moment.
(Học sinh A
1. Chào hỏi học sinh B và hỏi thăm có điều gì mới trong cuộc sống của anh ấy / cô ấy.
2. Nghe và phản hồi thông tin mới của học sinh B.
3. Đưa ra những tin mới của bạn:
• Bạn đang học cách để tạo trang web.
• Máy tính của bạn đang không hoạt động.)
A: Hi! Long time no see. Where’re you going?
B: I'm very pleased to see you here. I’m going to visit my grandparents.
A: Great! My cousins and I are playing games and chatting. So, how are you doing these days?
B: I’m taking lots of photos with my smartphone.
A: Sounds interesting!
B: What about you? Any things new?
A: Yeah! I’m learning how to make webpages.
B: Good for you!
A: But my computer isn't working at the moment.
B: Really? That’s terrible!
A: Yes, what a pity! It’s take time to fix it.
B: My best friend isn’t talking to me now.
A: No way! Why?
B: I don’t know, maybe I’ll meet her tomorrow and ask her about this.
(A: Xin chào! Lâu lắm không gặp. Bạn đang đi đâu đấy?
B: Gặp bạn ở đây vui quá. Tôi đang đi thăm ông bà.
A: Tuyệt vời! Em họ và tôi đang chơi game và nói chuyện. Vậy bạn dạo này sao rồi?
B: Tôi đang chụp rất nhiều bức ảnh bằng điện thoại cá nhân.
A: Nghe thú vị đấy!
B: Còn bạn thì sao? Có gì mới không?
A: Yeah! Tôi đang học cách làm trang web.
B: Tốt cho bạn đó!
A: Nhưng máy tính của tôi đang không hoạt động được.
B: Thật á? Thật tồi tệ!
A: Đúng, tiếc thật đấy! Phải mất thời gian để sửa nó.
B: Bạn thân của tôi đang không nói chuyện với tôi nữa.
A: Không thể nào! Tại sao?
B: Tôi không biết, có lẽ ngày mai tôi sẽ gặp cô ấy và hỏi cô ấy về việc đó.)












Danh sách bình luận