5. In pairs, use the words in A and B to write five sentences about a classmate. Then ask your classmate questions with how often to check.
(Làm việc theo cặp, sử dụng các từ ở phần A và B để viết 5 câu về bạn cùng lớp. Sau đó hỏi bạn cùng lớp các câu hỏi với Bạn thường xuyên để kiểm tra lại.)
|
A: always often sometimes usually never once / twice / three times a … |
|
B: act go listen paint play read watch |
Lucas always listens to rap music.
(Lucas luôn luôn nghe nhạc rap.)
A: Lucas, how often do you listen to music?
(Lucas, bạn thường xuyên nghe nhạc không?)
B: I …
(Tôi …)
1. Ngọc often acts in plays at school.
(Ngọc thường diễn các vở kịch ở trường.)
A: Ngọc, how often do you act in plays?
(Ngọc, bạn có thường diễn kịch không?)
B: I often act once a week.
(Tôi thường diễn kịch 1 lần 1 tuần.)
2. Nam usually plays video games.
(Nam thường xuyên chơi điện tử.)
A: Nam, how often do you play games?
(Nam, bạn có hay chơi điện tử không?)
B: I usually play games three times a week.
(Tôi thường chơi 3 lần 1 tuần.)
3. Mai sometimes watches review films.
(Mai thi thoảng xem đánh giá phim.)
A: Mai, how often do you watch reviews?
(Mai, bạn có thường xem đánh giá phim không?)
B. I sometimes watch it.
(Tôi thi thoảng mới xem chúng.)
4. Vũ never plays basketball.
(Vũ không bao giờ chơi bóng rổ.)
A: Vũ, how often do you play basketball?
(Vũ, bạn có hay chơi bóng rổ không?)
B: I never play basketball.
(Tôi chẳng bao giờ chơi bóng rổ cả.)
5. Thành always reads books about animals.
(Thành luôn đọc sách về động vật.)
A: Thành, how often do you read books?
(Thành, bạn có thường hay đọc sách không?)
B: I sometimes read books about animals.
(Thi thoảng tôi đọc sách về động vật.)














Danh sách bình luận