2. Complete the Word Friends in the text. Then ask and answer the questions in pairs.
(Hoàn thành Bảng tình bạn trong đoạn văn. Sau đó hỏi và trả lời các câu hỏi theo từng cặp.)
|
Media and your parents |
|
Do your parents: 1. listen to the radio? When? Which programmes do they prefer? 2. watch the (1) news on TV? At what time? 3. watch the weather (3) f______ every day? 4. watch documentaries on TV? What about (3) s____ operas, (4) t_____ shows, (5) g____ shows, (6) r_____ shows? 5. buy newspapers or (7) m_____? Which sections do they read first? |
|
Media and your parents (Phương tiện truyền thông và bố mẹ của bạn) |
|
Do your parents: (Bố mẹ của bạn có) 1. listen to the radio? When? Which programmes do they prefer? (nghe radio? Khi nào? Họ thích chương trình nào?) 2. watch the (1) news on TV? At what time? (xem tin tức trên tivi? Vào thời gian nào?) 3. watch the weather (2) forecast every day? (xem dự báo thời tiết mỗi ngày?) 4. watch documentaries on TV? What about (3) soap operas, (4) talk shows, (5) game shows, (6) reality shows? (xem chương trình tài liệu trên tivi?) ( vậy còn phim truyền hình dài tập, chương trình tivi, trò chơi truyền hình, chương trình truyền hình thực tế?) 5. buy newspapers or (7) magazines? Which sections do they read first? (mua báo hay tạp chí? Họ đọc phần nào trước?) |
1. A: Do your parents listen to the radio? When? Which programmes do they prefer?
(Bố mẹ của bạn có nghe radio không? Khi nào? Họ thích xem chương trình nào?)
B: Yes, they do. They prefer listening to the news at 7.30 pm.
(Họ thích nghe. Bố mẹ tôi thích nghe tin tức lúc 7h30 tối.)
2. A: Do your parents watch the news on TV? At what time?
(Bố mẹ của bạn có xem tin tức trên tivi không? Vào khoảng thời gian nào?)
B: Yes, they do. They often watch it at 7 pm.
(Họ có xem. Họ thường xem nó vào lúc 7h tối.)
3. A: Do your parents watch the weather forecast every day?
(Bố mẹ của bạn có xem dự báo thời tiết mỗi ngày không?)
B: No, they don’t. They usually check it on their cell phone.
(Họ không xem. Họ thường xem chúng bằng điện thoại cá nhân.)
4. A: Do your parents watch documentaries on TV? What about soap operas, talk shows, game shows, reality shows?
(Bố mẹ của bạn có xem các chương trình tài liệu trên tivi không? Vậy còn phim truyền hình dài tập, chương trình giao lưu trò chuyện, trò chơi truyền hình, chương trình truyền hình thực tế?)
B: No, they don’t. They prefer watching soap operas and game shows.
(Họ không xem các chương trình tài liệu. Họ thích xem phim truyền hình dài tập và trò chơi truyền hình hơn.)
5. A: Do your parents buy newspapers or magazines? Which sections do they read first?
(Bố mẹ của bạn có mua báo và tạp chí không? Họ sẽ đọc phần nào trước?)
B: Yes, they do. They often read the second page first.
(Họ hay mua lắm. Bố mẹ tôi thường sẽ đọc trang thứ hai trước.)











Danh sách bình luận