Vocabulary
School green activities (Các hoạt động xanh ở trường)
4. Fill in each gap with organise, build, create, start, grow or do. Listen and check.
(Điền vào chỗ trống các từ organise, build, create, start. grow hoặc do. Nghe và kiểm tra.)

1. a recycling club: câu lạc bộ tái chế
2. organic fruit & vegetables: hoa quả và rau củ hữu cơ
3. art from recycled materials: làm mỹ thuật từ vật liệu tái chế
4. a birdhouse: chuồng chim
5. environmental projects: các dự án môi trường
6. a clean- up day: ngày vệ sinh
|
1. start |
3. create |
5. do |
|
2. grow |
4. build |
6. organise |
1. start a recycling club: mở câu lạc bộ tái chế
2. grow organic fruit & vegetables: trồng hoa quả và rau củ hữu cơ
3. create art from recycled materials: sáng tạo nghệ thuật từ các vật liệu tái chế
4. build a birdhouse: xây các chuồng chim
5. do environmental projects: làm các dự án môi trường
6. organise a clean up day: tổ chức ngày hội dọn dẹp



















Danh sách bình luận