3. Complete the sentences. Use the affirmative or negative form of be going to and the verbs in the list.
(Hoàn thành các câu. Sử dụng câu khẳng định và câu phủ định của be going to và
be/ watch/ travel/ buy/ ride/ rain
1. Tom isn’t going to ride his bike. (χ) (Tom không định đạp xe của anh ấy.)
2. Lisa _____ a new film. (✔)
3. It _____. Look at the dark clouds. (✔)
4. Mike _____ to Scotland by train. (χ)
5. Tomorrow, Brian and Edith _____ their tickets for the festival. (✔)
I+ am+(not) + going to + động từ nguyên thể.
She/he/it + is + (not) + going to + động từ nguyên thể.
We/you/they + are + (not) + going to + động từ nguyên thể.
watch: xem
travel: đến
buy: mua
ride: đạp (xe), đi (xe)
rain: mưa
2. Lisa is going to watch a new film. (✔)
(Lisa sẽ đi xem bộ phim mới.)
3. It is going to rain. Look at the dark clouds. (✔)
(Trời sắp mưa. Nhìn những đám mây đen kìa.)
4. Mike isn’t going to travel to Scotland by train. (χ)
(Mike không định đến Scotland bằng tàu.)
5. Tomorrow, Brian and Edith are going to buy their tickets for the festival. (✔)
(Ngày mai, Brian và Edith định sẽ mua vé cho lễ hội.)











Danh sách bình luận