2. Write the sports/ activities (1- 5) under the correct heading.
(Viết các môn thể thao/ hoạt động 1 -5 dưới các tiêu đề đúng.)

|
do |
play |
go |
|
yoga (tập yoga) kickboxing (đấm bốc) |
basketball (chơi bóng rổ) |
snorkelling (đi lặn) rollerblading (đi trượt patin) |

















Danh sách bình luận