Vocabulary (Từ vựng)
1. Look at the picture and choose the correct option.
(Nhìn và bức tranh và chọn lựa chọn đúng.)

Nhìn vào chân dung của cậu bé để đưa ra những đặc điểm về ngoại hình của cậu.
|
1. tall |
2. thin |
3. wavy |
4. blond |
5. cheerful |
|
6. impatient |
7. waiting |
8. play |
9. at |
10. on |
This is Steve. He’s fifteen years old. He’s 1) tall and 2) thin. He’s got short, 3) wavy, 4) blond hair, blue eyes, a big nose and full lips. He’s usually 5) cheerful, but today he’s very 6) impatient because he is 7) waiting for his friend. He and his best friend Jim always 8) play basketball together 9) at 6:00 p.m 10) on Wednesdays, but Jim is late today.
Tạm dịch:
Đây là Steve. Anh ấy 15 tuổi. Anh ấy thì cao và gầy. Anh ấy có mái tóc ngắn, xoăn song vàng hoe, đôi mắt xanh, một cái mũi to và đôi môi dày. Anh ấy thường vui vẻ, nhưng hôm nay anh ấy rất mất kiên nhẫn bởi vì anh ấy đang đợi bạn của anh ấy. Anh ấy và bạn thân nhất của anh ấy Jim luôn luôn chơi bóng rổ cùng nhau vào lúc 6 giờ tối thứ tư, nhưng Jim thì muộn hôm nay.
Giải thích:
1. tall: cao; long: dài
2. thin: gầy; chbbuy: mũm mĩm
3. wavy: xoăn sóng; straight: thẳng
4. blond: vàng hoe; black hair: tóc đen
5. cheerful: vui vẻ; bossy: hách dịch
6. impatient: mất kiên nhẫn; generous: hào phóng
7. waiting: chờ đợi; caring: chăm sóc
8. play: chơi; go: đi => play basketball: chơi bóng rổ
9. Trước giờ chúng ta dùng giới từ “at”.
10. Trước thứ chúng ta dùng giới từ “on”.































Danh sách bình luận