2. Complete the gaps with the Present Continuous form of the verbs in brackets.
(Hoàn thành các khoảng trống với dạng Hiện tại Tiếp diễn của các động từ trong ngoặc.)
Thì hiện tại tiếp diễn:
Khẳng định: S + am/ is/ are V-ing
Phủ định: S + am/ is/ are NOT + V-ing
Câu hỏi: (wh-word) Am/ Is/ Are + S + V-ing?
1. They are coming with us tonight.
(Họ sẽ đến với chúng tôi tối nay.)
2. I am meeting George for lunch tomorrow.
(Tôi sẽ gặp George vào bữa trưa ngày mai.)
3. What are you listening to?
(Bạn đang nghe cái gì vậy?)
4. Jenny isn’t cooking at the moment.
(Jenny không nấu ăn ngay bây giờ.)
5. Are you leaving for school now?
(Bây giờ bạn đang rời trường có phải không?)


















Danh sách bình luận