7. Form complete questions. Then ask and answer.
(Hoàn thành các câu hỏi. Sau đó hỏi và trả lời.)
1 What time / you / go to school?
A: What time do you go to school?
B: At 7:00 in the morning.
2 Your dad / cook dinner / every evening?
3 How often / you / play / computer games?
4 Your parents / exercise?
5 When / your best friend / watch TV?
1 A: What time do you go to school?
(Bạn thường đi học vào lúc nào?)
B: At 7:00 in the morning.
(7 giờ vào buổi sáng.)
Giải thích: What time + do/ does + S + V? (Câu trả lời về mặt thời gian cụ thể.)
2 A: Does your dad cook dinner every evening?
(Có phải bố của bạn luôn nấu bữa tối vào buổi chiều hàng ngày?)
B: No, he doesn’t.
(Không, anh ấy không nấu.)
Giải thích: Câu hỏi Yes/ No và trả lời thì hiện tại đơn: Do/ does + S + V? => Yes, S + do/ does./ No, S + don’t/ doesn’t.
3 A: How often do you play computer games?
(Bạn có hay chơi điện tử không?)
B: I sometimes play computer games.
(Tôi thỉnh thoảng chơi điện tử.)
Giải thích: Câu hỏi về tần suất làm việc gì bao lâu một lần: How often + do/ does + S + V?
4 A: Do your parents exercise?
(Bố mẹ của bạn tập thể dục phải không?)
B: No, they don’t.
(Không, họ không tập.)
Giải thích: Câu hỏi Yes/ No và trả lời thì hiện tại đơn: Do/ does + S + V? => Yes, S + do/ does./ No, S + don’t/ doesn’t.
5 A: When does your best friend watch TV?
(Khi nào bạn thân của bạn xem TV?)
B: At 8:00 p.m every day.
(Vào lúc 8 giờ tối hàng ngày.)









Danh sách bình luận