Question words – Asking personal information
(Các từ để hỏi – Đặt những câu hỏi cá nhân)
a) Match each question word (1-7) with the correct answer (a-g).
(Nối các từ để hỏi (1-7) với câu trả lới đúng (a-g).)

| 1 - b | 2 - g | 3 - f | 4 - e |
| 5- d | 6 - c | 7 - a |
1 - b: Who? - Minh. (Ai? - Minh.)
2 - g: Whose? - My brother's. (Của ai? - Của anh trai tôi.)
3 - f: When/ birthday? - 2nd January. (Khi nào/ sinh nhật - Ngày 2 tháng 1)
4 - e: Where - I'm from Viet Nam. (Ở đâu - Tôi đén từ Việt Nam.)
5 - d: Which? Maths or art? - Maths. (Cái nào? Môn toán hay mĩ thuật. - Toán)
6 - c: How (old)? - I'm 14 years old. (Mấy tuổi ?- Tôi 14 tuổi.)
7 - a: What/ phone number? - It's 222-2222. (Cái gì/ số điện thoại? - 222-2222.)















Danh sách bình luận