b. Circle the word that has the underlined part pronounced differently from the others.
(Khoanh từ được gạch chân có phần phát âm khác với các từ còn lại.)
4.
A. solar
B. panel
C. gas
D. natural
5.
A. runs
B. buys
C. causes
D. builds
6.
A. power
B. solar
C. hydropower
D. show
|
4. A |
5. C |
6. A |
4. A
A. solar /ˈsəʊlə(r)/
B. panel /ˈpænl/
C. gas /ɡæs/
D. natural /ˈnætʃrəl/
Phần gạch chân ở phương án A phát âm /ə/, các phương án còn lại phát âm /æ/.
5. C
A. runs /rʌnz/
B. buys /baɪz/
C. causes /kɔːzɪz/
D. builds /bɪldz/
Phần gạch chân ở phương án C phát âm /ɪz/, các phương án còn lại phát âm /z/.
6. A
A. power /ˈpaʊə(r)/
B. solar /ˈsəʊlə(r)/
C. hydropower /ˈhaɪdrəʊpaʊə(r)/
D. show /ʃəʊ/
Phần gạch chân ở phương án C phát âm /aʊ/, các phương án còn lại phát âm /əʊ/.







Danh sách bình luận