Now, write an invitation email to ask a friend to join you for an activity. Use the Feedback form to help you. Write 60 to 80 words.
(Bây giờ, viết một email về lời mời một người bạn tham gia một hoạt động. Sử dụng biểu mẫu phản hồi để giúp bạn. Viết khoảng 60 - 80 từ.)
Bài mẫu 1:
New message
(Tin nhắn mới)
To: Nina@abcmail.com
(Đến: Nina@abcmail.com)
Subject: skateboarding next week?
(Chủ đề: trượt ván vào tuần tới?)
Hi Nina,
(Chào Nina)
Are you busy next week?
(Bạn có bận vào thứ Sáu tới không?)
I'm going skateboarding with my brother. Do you want to come?
(Tôi sẽ chơi trò trượt ván cùng với anh trai. Bạn có muốn đến không?)
We can meet at 7 a.m. It should be a lot of fun and really interesting.
(Chúng ta có thể gặp nhau lúc 7h sáng. Nó sẽ rất vui và thực sự thú vị.)
Let me know by Friday if you want to come.
(Hãy nói cho tôi biết trước thứ Sáu nếu bạn muốn đến nhé.)
See you soon,
(Hẹn gặp bạn sớm,)
Nhi
Bài mẫu 2:
Hi Linda,
I hope you are well. Do you want to go to the cinema with me this Saturday evening? A new comedy film is showing, and I think it looks very funny. We can meet at 6:30 p.m. in front of the cinema.
Let me know if you can come!
Best,
Ly
Tạm dịch:
Chào Linda,
Mình hy vọng bạn khỏe. Bạn có muốn đi xem phim với mình tối thứ Bảy này không? Có một bộ phim hài mới đang chiếu, và mình nghĩ nó rất vui. Chúng ta có thể gặp nhau lúc 6 giờ 30 trước rạp phim.
Cho mình biết nếu bạn đi được nhé!
Thân,
Ly
Bài mẫu 3:
Hi Nancy,
Would you like to go on a picnic this Sunday morning? The weather will be sunny, and I will bring food and drinks. We can go to the park near my house and play some games. Let’s meet at 9 a.m. at the gate.
I hope you can come!
Cheers,
Vy
Tạm dịch:
Chào Nancy,
Bạn có muốn đi picnic với mình sáng Chủ nhật này không? Trời sẽ nắng đẹp, và mình sẽ mang đồ ăn, thức uống. Chúng ta có thể đến công viên gần nhà mình và chơi vài trò chơi. Gặp nhau lúc 9 giờ sáng ở cổng nhé.
Mình hy vọng bạn có thể đến!
Thân mến,
Vy












Danh sách bình luận