Tìm những từ ghép có yếu tố Hán Việt trong bảng sau (cột hai) và giải thích ý nghĩa của những từ đó (làm vào vở)
|
STT |
Yếu tố Hán Việt |
Từ ghép Hán Việt |
|
1 |
quốc (nước) |
quốc gia,... |
|
2 |
gia (nhà) |
gia đình,... |
|
3 |
gia (tăng thêm) |
gia vị,... |
|
4 |
biến (tai họa) |
tai biến,... |
|
5 |
biến (thay đổi) |
biến hình,... |
|
6 |
hội (họp lại) |
hội thao,... |
|
7 |
hữu (có) |
hữu hình,... |
|
8 |
hóa (thay đổi, biến thành) |
tha hóa |
Dựa vào sự vốn từ mượn của em và giải thích ý nghĩa









Danh sách bình luận