c. Write sentences about habits using the pictures and prompts.
(Viết câu về thói quen sử dụng hình ảnh và gợi ý.)

✓: câu khẳng định
X: câu phủ định
?: câu nghi vấn
Sử dụng thì hiện tại đơn
- Dạng khẳng định: S + V / V(s/es)
- Dạng phủ định: S + don’t / doesn’t + V nguyên thể
- Dạng câu hỏi: Do/ Does + S + V nguyên thể ?
1. I collect soccer stickers.
(Tôi sưu tầm nhãn dán bóng đá.)
2. Does Jim bake cake on Tuesdays?
(Jim có nướng bánh vào mỗi thứ 3 không?)
Giải thích:Thì hiện tại đơn dạng câu hỏi, chủ ngữ “Jim” số ít nên cùng công thức: Does + S(số ít) + V(nguyên thể) => Does Jim bake
3. I play online games on the weekends.
(Tôi chơi trò chơi trực tuyến vào mỗi cuối tuần.)
Giải thích: Thì hiện tại đơn dạng khẳng định, chủ ngữ “I” nên động từ “play” giữ nguyên => I play
4. Harry doesn’t build models.
(Harry không xây dựng mô hình.)
Giải thích: Thì hiện tại đơn dạng phủ định, chủ ngữ “Harry” số ít nên dùng công thức: doesn’t + V(nguyên thể) => Harry doesn’t build
5. Does Jane read comics in the mornings?
(Jane có đọc truyện tranh vào mỗi buổi sáng không?)
Giải thích:Thì hiện tại đơn dạng câu hỏi, chủ ngữ “Jane” số ít nên dùng công thức: Does + S(số ít) + V(nguyên thể) => Does Jane read
6. They don’t make vlogs.
(Họ không làm vlog.)
Giải thích: Thì hiện tại đơn dạng phủ định, chủ ngữ “they” số nhiều nên dùng công thức: don’t + V(nguyên thể) => They don’t make














Danh sách bình luận