1. Read Jade’s time travel diary. Choose the correct verbs. Then listen and check.
(Đọc nhật ký du hành thời gian của Jade. Chọn các động từ đúng. Sau đó, lắng nghe và kiểm tra.)
My Time Travels
I (1) stayed / met a boy and (2) helped / visited him with his homework.
I (3) explored / came my town and (4) gave /saw my school.
I (5) travelled / saw to Egypt and (6) visited /met the Pyramids.
I (7) met / stayed for three hours in Braziland (8) gave / watched a football match.
I (9) went / saw to the year 1990 and I (10) found / ate my grandparents.
The dinosaurs (11) met /looked unfriendly, so I (12) saw / took a photo and (13) came / felt home
quickly.
I (14) had / got lunch with Queen Victoria in London and I (15) met /gave her a photo.
I (16) felt / had sick on the journey to the moon, so I (17) visited /left after an hour.

1. met (gặp)
2. helped (giúp)
3. explored (khám phá)
4. saw (thấy)
5. travelled (đi)
6. visited (thăm)
7. stayed (ở)
8. watched (xem)
9. went (đi đến)
10. found (tìm thấy)
11. looked (có vẻ)
12. took (chụp)
13. came (đến)
14. had (có)
15. gave (cho, tặng)
16. felt (cảm thấy)
17. left (rời đi)
My Time Travels (Những chuyến du hành thời gian của tôi)
I met a boy and helped him with his homework.
(Tôi đã gặp một cậu bé và giúp cậu ấy làm bài tập.)
I explored my town and saw my school.
(Tôi khám phá thị trấn của mình và thấy trường học của mình.)
I travelled to Egypt and visited the Pyramids.
(Tôi đã đi du lịch đến Ai Cập và thăm các Kim tự tháp.)
I stayed for three hours in Braziland watched a football match.
(Tôi ở lại Brazil ba giờ và xem một trận bóng đá.)
I went to the year 1990 and I found my grandparents.
(Tôi đi đến năm 1990 và tôi thấy ông bà của tôi.)
The dinosaurs looked unfriendly, so I took a photo and came home quickly.
(Những con khủng long trông không được thân thiện, vì vậy tôi đã chụp một bức ảnh và nhanh chóng trở về
nhà.)
I had lunch with Queen Victoria in London and I gave her a photo.
(Tôi đã ăn trưa với Nữ hoàng Victoria ở London và tôi đã tặng cho bà ấy một bức ảnh.)
I felt sick on the journey to the moon, so I left after an hour.
(Tôi cảm thấy buồn nôn trên hành trình lên mặt trăng, vì vậy tôi rời đi sau một giờ.)







Danh sách bình luận