Đề bài

3. Let’s talk.

(Hãy cùng nói.)

Phương pháp giải

When's your birthday? (Sinh nhật của bạn vào khi nào ?) 

It's in + tháng. (Vào tháng ______.) 

 
Lời giải của GV Loigiaihay.com

- When’s your birthday? (Khi nào là sinh nhật của bạn?)

  It’s in January. (Vào tháng một.)

- When’s your birthday? (Khi nào là sinh nhật của bạn?)

  It’s in February. (Vào tháng hai.)

- When’s your birthday? (Khi nào là sinh nhật của bạn?)

  It’s in April. (Vào tháng tư.)

Xem thêm : Tiếng Anh 4 - Global Success

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

My sports day is _____ July.

Xem lời giải >>

Bài 2 :

Is your sports day _____ Sunday?

Xem lời giải >>

Bài 3 :

Rearrange the given words to make correct sentences.

Xem lời giải >>

Bài 4 :

2. Listen, point and say.

(Nghe, chỉ và nói.)


 

Xem lời giải >>

Bài 5 :

2. Listen, point and say.

(Nghe, chỉ và nói.)


Xem lời giải >>

Bài 6 :

2. Listen, point and say.

(Nghe, chỉ và nói.)


 

Xem lời giải >>

Bài 7 :

2. Listen, point and say.

(Nghe, chỉ và nói.)


Xem lời giải >>

Bài 8 :

2. Listen, point and say.

(Nghe, chỉ và nói.)


Xem lời giải >>

Bài 9 :

2. Listen, point and say.

(Nghe, chỉ và nói.)


Xem lời giải >>

Bài 10 :

2. Listen and say.

(Nghe và nói.)


Xem lời giải >>

Bài 11 :

3. Look and say.

(Nhìn và nói.)

Xem lời giải >>

Bài 12 :

1. Listen, point, and repeat.

(Nghe, chỉ và nhắc lại.) 

2:15 two fifteen (2 giờ 15 phút)

2:30 two thirty (2 giờ 30 phút)

2:45 two forty-five (2 giờ 45 phút)
Xem lời giải >>

Bài 13 :

Chọn đáp án đúng.

It's time ______ lunch. Let's go to the cafeteria. 

 

  • A.

    of

  • B.

     to

  • C.

    with

  • D.

     for

Xem lời giải >>

Bài 14 :

It’s time ________ to bed, son. 

  • A.

    go

  • B.

    to go

  • C.

    went

  • D.

    going 

Xem lời giải >>