3.Look at the mobile phone key pad. Use the code to write phone language verbs.
(Nhìn vào bàn phím điện thoại di động. Sử dụng mã để viết động từ ngôn ngữ điện thoại.)
(c) = consonant
(v) = vowel
3(c) 4(v) 2(v) 5(c) = dial (gọi)
1. 7(c) 3(v) 6(c) 3(c)
2. 8(c) 6(v) 7(c)8(v) 7(c)
3. 3(c) 6(v) 9(c) 6(c) 5(c) 6(v) 2(v) 3(c)
4. 4(c) 2(v) 6(c) 4(c) 8(v) 7(c)
5. 7(c) 8(v) 8(c)
6. 7(c) 7(c) 3(v) 2(v) 5(c) 8(v) 7(c)
7. 5(c) 3(v) 2(v) 8(c) 3(v)
(c) = consonant (phụ âm)
(v) = vowel (nguyên âm)
1. 7(c) 3(v) 6(c) 3(c) = send (gửi)
2. 8(c) 6(v) 7(c) 8(v) 7(c) = top up (nạp tiền)
3. 3(c) 6(v) 9(c) 6(c) 5(c) 6(v) 2(v) 3(c) = download (tải xuống)
4. 4(c) 2(v) 6(c) 4(c) 8(v) 7(c) = hang up (cúp máy)
5. 7(c) 8(v) 8(c) = put (đặt,để)
6. 7(c) 7(c) 3(v) 2(v) 5(c) 8(v) 7(c) = speak up (nói to)
7. 5(c) 3(v) 2(v) 8(c) 3(v) = leave (để lại)













Danh sách bình luận