6. Complete the dialogue with the correct subject pronouns, possessive adjectives and possessive pronouns.
(Hoàn thành đoạn hội thoại với đúng đại từ chủ ngữ, tính từ sở hữu và đại từ sở hữu.)
Mr Watts: Hi. What’s (1) ………… name?
Sophie: I’m Sophie.
Mr Watts: Sophie, (2) ………… ’m your teacher. (3) ………… name is Watts and these are two of your new classmates. (4) ………… names are Eva and Rick.
Sophie: Hi!
Eva: Hi, Sophie. Come with us. You see, the other classes are on the first floor but (5) ………… is on the second floor.
Rick: This is your first day, right? Don’t worry about Mr. Watts. (6) ………… ’s OK but his wife is our geography teacher, and she’s very strict.
Eva: Here we are! Sophie, this is your desk. (7) ………… is next to yours. We can be best friends.
Rick: Hey! (8) ………… isn’t only yours. She can be my best friend, too.
Sophie: Thanks so much for being nice to me.
- Đại từ chủ ngữ: đứng trước động từ, đóng vai trò chủ ngữ trong câu
- Đại từ sở hữu = tính từ sở hữu + danh từ, có thể đóng vai trò chủ ngữ (trước động từ) hoặc tân ngữ (sau động từ)
|
1. your |
2. I |
3. My |
4. Their |
|
5. ours |
6. He |
7. Mine |
8. She |
(1) Câu trả lời là “I’m Sophie.” nên câu hỏi là “What’s your name?” (Bạn tên gì?)
(2) Đã có động từ “am” nên chủ ngữ phải là “I”.
(3) Chủ ngữ trong câu trước là “I” nên trước danh từ “name” phải là tính từ sở hữu “my”.
(4) Trước danh từ “name” cần tính từ sở hữu, thay thế cho danh từ “classmates” (những người bạn cùng lớp) dùng “their” (của họ).
(5) Trước động từ số ít “is” cần một chủ ngữ số ít. Để tương ứng với danh từ “the other classes” (những lớp học khác” ta cần một đại từ sở hữu mang nghĩa “lớp của chúng ta” => dùng “ours” (= our class)
(6) Trước động từ số ít “is” và thay thế cho tên riêng Mr.Watts dùng đại từ “he”.
(7) Trước động từ “is” cần chủ ngữ số ít. Trước đó là danh từ “your desk” (bàn của bạn) nên chỗ trống cần đại từ sở hữu mang nghĩa “bàn của tôi” => dùng “mine” (=my desk).
(8) Câu sau dùng chủ ngữ “She” nên chỗ trống trước “isn’t” cũng phải là chủ ngữ “she” để phù hợp về nghĩa.
Mr Watts: Hi. What’s (1) your name?
Sophie: I’m Sophie.
Mr Watts: Sophie, (2) I’m your teacher. (3) My name is Watts and these are two of your new classmates. (4) Their names are Eva and Rick.
Sophie: Hi!
Eva: Hi, Sophie. Come with us. You see, the other classes are on the first floor but (5) ours is on the second floor.
Rick: This is your first day, right? Don’t worry about Mr. Watts. (6) He’s OK but his wife is our geography teacher, and she’s very strict.
Eva: Here we are! Sophie, this is your desk. (7) Mine is next to yours. We can be best friends.
Rick: Hey! (8) She isn’t only yours. She can be my best friend, too.
Sophie: Thanks so much for being nice to me.
Tạm dịch hội thoại:
Mr Watts: Xin chào. Tên em là gì?
Sophie: Em là Sophie.
Mr Watts: Sophie, tôi là giáo viên của bạn. Tên tôi là Watts và đây là hai người bạn học mới của bạn. Tên của họ là Eva và Rick.
Sophie: Chào!
Eva: Xin chào, Sophie. Đi với chúng tôi nào. Bạn thấy đấy, các lớp khác ở tầng một nhưng lớp của chúng ta ở tầng hai.
Rick: Đây là ngày đầu tiên của bạn, phải không? Đừng lo lắng về thầy Watts. Thầy ấy không sao nhưng vợ thầy ấy là giáo viên địa lý của chúng ta và cô ấy rất nghiêm khắc.
Eva: Đây rồi! Sophie, đây là bàn của bạn. Bàn của tôi thì bên cạnh của bạn. Chúng ta có thể là bạn thân của nhau.
Rick: Này! Cô ấy không chỉ là của bạn. Cô ấy cũng có thể là bạn thân của tôi nữa đấy.
Sophie: Cảm ơn rất nhiều vì đã tốt với tôi.











Danh sách bình luận