6. PROJECT Use the Internet to search information about the currency of a country in the world. Answer the questions below:
(DỰ ÁN Sử dụng Internet để tìm kiếm thông tin về tiền tệ của một quốc gia trên thế giới. Trả lời các câu hỏi dưới đây)
1. How many notes are there in the country's currency system?
(Có bao nhiêu tờ tiền trong hệ thống tiền tệ của đất nước?)
2. What pictures are there on the sides of the currency? What do they mean?
(Các mặt của đồng tiền có những hình gì? Có ý nghĩa gì?)
3. Does the country use coins in their daily exchange?
(Quốc gia có sử dụng tiền xu trong trao đổi hàng ngày của họ không?)
4. What is the exchange rate of this currency in terms of the US dollar and Vietnamese dong?
(Tỷ giá hối đoái của đồng tiền này so với đô la Mỹ và tiền Việt Nam là bao nhiêu đồng?)
Add pictures. Then present your research to the class.
(Thêm ảnh và sau đó trình bày trước lớp.)
The yen is the official currency of Japan. It is the third-most traded currency in the foreign exchange market, after the United States dollar (US$) and the euro.
(Đồng yên là tiền tệ chính thức của Nhật Bản. Đây là đồng tiền được giao dịch nhiều thứ ba trên thị trường ngoại hối, sau đô la Mỹ (USD) và đồng euro.)
1. Currently, there are 1,000 yen, 2,000 yen, 5,000 yen and 10,000 yen banknotes in circulation.
(Hiện nay, có các loại tiền giấy 1.000 yên, 2.000 yên, 5.000 yên và 10.000 yên đang được lưu hành.)
2. The portraits on the one- and five-thousand yen notes would change to feature scientist Hideyo Noguchi and female author Ichiyo Higuchi, respectively. Fukuzawa alone has endured as the face of the ten-thousand yen note.
(Các bức chân dung trên tờ tiền một và năm nghìn yên sẽ thay đổi lần lượt là nhà khoa học Hideyo Noguchi và nữ tác giả Ichiyo Higuchi. Riêng Fukuzawa đã phải chịu đựng với tư cách là gương mặt của tờ tiền mười nghìn yên.)
3. Yes they do. Coins come in one-yen, five-yen, 10-yen, 50-yen, 100-yen and 500-yen denominations.
(Có. Tiền xu có các mệnh giá 1 yên, 5 yên, 10 yên, 50 yên, 100 yên và 500 yên.)
4. 1 Yen = 0,0073 USD (1 Yên = 0,0073 USD)
1 Yen = 171.4181 Vietnamese dongs (1 Yên = 171,4181 đồng Việt Nam)


![[Friends Global] Giải tiếng anh 10 unit 6: Money - 6A. Vocabulary](https://img.loigiaihay.com/picture/2023/0329/tieng-anh-10-unit-6-6a-vocabulary-1680059018.jpg)







Danh sách bình luận