2 Read the GRAMMAR FOCUS. Complete the examples. Use the correct verb form.
(Đọc NGỮ PHÁP TRỌNG TÂM. Hoàn thành các ví dụ. Sử dụng dạng động từ chính xác.)
|
GRAMMAR FOCUS In indirect questions, the subject comes before the verb. |
|
|
Direct questions |
Indirect questions |
|
Wh- questions ‘Where is the local shop?’, he asked a local farmer. Mai asked, ‘Why is he tired?’ |
He asked a local farmer where the local shop was. Mai asked why (1) ____ tired. |
|
Yes/No questions ‘(2)_____ a tour’, he asked me. |
He asked me if/whether I wanted a tour. |
|
Words for time and place change indirect speech |
|
|
Direct speech |
Indirect speech |
|
today, tonight |
that day, that night |
|
tomorrow, next day |
the next day, the following day |
|
next (week, month,etc.,) |
the next/the following (week, month,etc.,) |
|
now |
then |
|
here this (place) |
there that (place) |
|
NGỮ PHÁP TRỌNG TÂM Trong câu hỏi gián tiếp, chủ ngữ đứng trước động từ. |
|
|
Câu hỏi trực tiếp |
Câu hỏi gián tiếp |
|
Wh- câu hỏi “Cửa hàng địa phương ở đâu?”, Anh hỏi một nông dân địa phương. Mai hỏi, ‘Tại sao anh ấy mệt?’ |
Anh ta hỏi một nông dân địa phương cửa hàng địa phương ở đâu. Mai hỏi tại sao anh ấy mệt. |
|
Câu hỏi có, không ‘Bạn có muốn một chuyến tham quan’, anh ấy đã hỏi tôi. |
Anh ấy hỏi tôi liệu tôi có muốn đi tham quan không. |
|
Các từ chỉ thời gian và địa điểm thay đổi cách nói gián tiếp |
|
|
Câu trực tiếp |
Câu gián tiếp |
|
hôm nay, tối nay |
ngày hôm đó, đêm hôm đó |
|
ngày mai, ngày hôm sau |
ngày hôm sau |
|
tiếp theo (tuần, tháng, v.v.,) |
tiếp theo / tiếp theo (tuần, tháng, v.v.,)
|
|
bây giờ |
lúc đó |
|
đây (nơi này) |
đó (nơi đó) |
|
Lời nói trực tiếp: Mai hỏi: 'Bây giờ bạn có đến đây không?'. Lời nói gián tiếp: Mai hỏi tôi có đến đó không. |
|
1. Mai asked why he tired.
2. ‘Do you want a tour’, he asked me.








Danh sách bình luận