1. Complete the definitions below with the missing words from the glossary on page 110.
(Hoàn thành các định nghĩa bên dưới với các từ còn thiếu trong bảng chú giải ở trang 110.)
1. ____: to show that an event is important by doing something special
2. ____: something you give to someone on a special occasion
3. ____: to ask someone if they would like to have something
4. ____: polite and used in important situations
5. ____: kind of food and drink people regularly eat and drink
1. celebrate
(tổ chức lễ kỷ niệm = để thể hiện rằng một sự kiện là quan trọng bằng cách làm điều gì đó đặc biệt)
2. blessing
(lời chúc phúc = thứ gì đó bạn tặng cho ai đó vào một dịp đặc biệt)
3. offer
(cho, tặng = hỏi ai đó xem họ có muốn ăn gì không)
4. ritual
(nghi thức = lịch sự và được sử dụng trong các tình huống quan trọng)
5. diet
(chế độ ăn = loại đồ ăn thức uống mọi người thường xuyên ăn uống)













Danh sách bình luận