5. Listen and mark the stress of the underlined words.
(Nghe và đánh dấu trọng âm của những từ được gạch chân.)
1. I will record the wedding on camera.
(Tôi sẽ ghi lại đám cưới trên máy ảnh.)
2. A priest came to conduct the wedding ceremony.
(Một linh mục đến để tiến hành hôn lễ.)
3. What is the address on the wedding invitation?
(Địa chỉ trên thiệp mời đám cưới là gì?)
4. I'm sure the bride will love your present.
(Tôi chắc rằng cô dâu sẽ thích món quà của bạn.)
5. My mum's project this month is to plan my sister's wedding.
(Dự án của mẹ tôi trong tháng này là lên kế hoạch cho đám cưới của em gái tôi.)
1. re’cord (v)
2. con’duct (v)
3. a’ddress (n)
4. ‘present (n)
5. ‘project (n)







Danh sách bình luận