3. Complete the sentences from the conversation with the correct form of the verbs in brackets. Then listen again and check.
(Hoàn thành các câu trong cuộc hội thoại với dạng đúng của các động từ trong ngoặc. Sau đó nghe lại và kiểm tra.)
1. If you _______ (leave) the team, we _______ (not win) our next match.
2. I _______ (not have) time to do anything else unless I _______ (give up) hockey.
3. As soon as l _______ (get) home tonight, I _______ (change) into my hockey kit.
4. I _______ (call) her when I _______ (have) a minute.
5. Before I _______ (decide), I _______ (discuss) it with the rest of the team.
1. leave/ will not win
(Nếu bạn rời đội, chúng tôi sẽ không thắng trận đấu tiếp theo của chúng tôi.)
2. won’t have/ give up
(Tôi sẽ không có thời gian để làm bất cứ điều gì khác trừ khi tôi từ bỏ khúc côn cầu.)
3. get/will change
(Ngay khi tôi về nhà tối nay, tôi sẽ thay bộ đồ chơi khúc côn cầu của mình.)
4. will call/ have
(Tôi sẽ gọi cho cô ấy khi tôi rảnh.)
5. decide/will discuss
(Trước khi tôi đưa ra quyết định, tôi sẽ thảo luận nó với những người còn lại trong nhóm.)









Danh sách bình luận