2. Match the definitions below with the phrases in the glossary on page 108.
(Nối các định nghĩa dưới đây với từ hoặc cụm từ trong danh mục từ vựng ở trang 108.)
1. donate blood: give blood to be used in hospitals
(hiến máu: hiến tặng máu để sử dụng trong bệnh viện)
2. ________: a collection of medical supplies to be used in emergencies
3. ________: collect money to give away
4. ________ : a person who seeks financial support for a charity
5. ________ : a centre for the elderly
2. first-aid kit
(Bộ các vật phẩm y tế dùng trong trường hợp khẩn cấp => bộ dụng cụ sơ cứu)
3. raise money
(thu thập tiền để tặng => gây quỹ, quyên tiền)
4. fundraiser
(người kêu gọi trợ giúp tài chính cho tổ chức từ thiện => người gây quỹ)
5. senior centre
(trung tâm dành cho người cao tuổi => viện dưỡng lão)










Danh sách bình luận