4. Complete the sentences with the phrases in the box below.
((Hoàn thành các câu sau bằng các từ đã cho.)
|
donate money help sick people help the needy plant trees raise money |
1. I like to_______ when I get a chance.
2. Our class wants to_______ for the senior centre. We've got 2 million VND in total.
3. One way to help our environment is to_____ along the roads.
4. My cousin volunteers to_____ in the hospitals in the summer.
5. We did a fundraiser to______ to help street children.
donate money: quyên góp tiền
help sick people: giúp đỡ người ốm
help the needy: giúp đỡ người khó khăn
plant trees: trồng cây
raise money: gây quỹ
1. help the needy
(Tôi thích giúp đỡ những người khó khăn ngay khi tôi có cơ hội.)
2. donate money
(Lớp chúng tôi muốn quyên góp tiền cho viện dưỡng lão. Tổng cộng chúng tôi đã có 2 triệu VND.)
3. plant trees
(Một cách để bảo vệ môi trường là trồng cây dọc các con đường.)
4. help sick people
(Chị họ tôi tình nguyện giúp đỡ các bệnh nhân trong bệnh viện vào mùa hè.)
5. raise money
(Chúng tôi thành lập một quỹ để quyên góp tiền với mục đích giúp đỡ các trẻ em đường phố.)










Danh sách bình luận