4. Choose the correct answer.
(Chọn câu trả lời đúng.)
1. X: What are your neighbours like?
Y: We haven't got any close neighbours. We live in a __ house in the countryside.
A. terraced
B. detached
C. semi-detached
2. X: Do you fancy going to the cinema?
Y: I'm not sure about that. _____ go swimming.
A. How about
B. Let's
C. I would recommend
3. X: How long have you lived here?
Y: Not very long.______
A. For a few weeks.
B Since I was born.
C. A few weeks ago.
4. X:Is Tamara going to the party?
Y: No, she isn't_dancing. She is a bit shy.
A. rather
B. like
C. keen on
5. X: Has your uncle seen your new house?
Y: I don't think so.
A. I'll keep him out.
B. I won't let him in.
C. He's coming round tomorrow.
6. X: Do most people you know tend to eat ?
Y: Yes, they try to avoid fast food.
A. healthy
B. healthily
C. unhealthily
1. B
X: What are your neighbours like?
(Hàng xóm của bạn như thế nào?)
Y: We haven't got any close neighbours. We live in a _____ house in the countryside.
(Chúng tôi không có hàng xóm thân thiết nào. Chúng tôi sống trong một ngôi nhà _____ ở nông thôn.)
A. terraced (nhà liền kề)
B. detached (nhà biệt lập)
C. semi-detached (nhà bán biệt lập)
2. B
X: Do you fancy going to the cinema?
(Bạn có thích đi xem phim không?)
Y: I'm not sure about that. _____ go swimming.
(Tôi không chắc về điều đó. _____ đi bơi.)
A. How about + V-ing? => loại
B. Let's + V (nguyên thể): chúng ta hãy (làm việc gì đó) => đúng
C. I would recommend + V-ing: Tôi đề nghị => loại
3. A
X: How long have you lived here?
(Bạn đã sống ở đây bao lâu rồi?)
Y: Not very long.______
(Không lâu lắm.______)
A. For a few weeks.
(Vài tuần thôi.)
B. Since I was born.
(Từ khi tôi sinh ra.)
C. A few weeks ago. => trả lời câu hỏi với "when"
(Vài tuần trước.)
4. C
X: Is Tamara going to the party?
(Tamara có đi dự tiệc không?)
Y: No, she isn't _______dancing. She is a bit shy.
(Không, cô ấy không _______ nhảy. Cô ấy hơi nhút nhát.)
A. S + would rather + V (nguyên thể) => loại
B. S + don't/ doesn't + like => loại
C. S + be keen on + V-ing: thích làm việc gì => đúng
5. C
X: Has your uncle seen your new house?
(Chú của bạn đã nhìn thấy ngôi nhà mới của bạn chưa?)
Y: I don't think so. ___________
(Tôi không nghĩ vậy. ___________)
A. I'll keep him out.
(Tôi sẽ để chú ở ngoài.)
B. I won't let him in.
(Tôi sẽ không cho chú vào.)
C. He's coming round tomorrow.
(Chú sẽ đến vào ngày mai.)
6. B
X: Do most people you know tend to eat ____________?
(Hầu hết mọi người bạn biết có xu hướng ăn ____________ không?)
Y: Yes, they try to avoid fast food.
(Có, họ cố gắng tránh đồ ăn nhanh.)
Sau động từ "eat" cần một trạng từ.
A. healthy (adj): lành mạnh
B. healthily (adv): một cách lành mạnh
C. unhealthily (adv): một cách không lành mạnh







Danh sách bình luận