4 Complete the sentences with the correct form of the verbs in brackets. Use used to + verb or the Present Simple.
(Hoàn thành các câu với dạng đúng của các động từ trong ngoặc. Sử dụng used to + động từ hoặc thì Hiện tại đơn.)
1 People used to read (read) maps but now they use (use) GPS.
2 People _________(not/use) their cars much but now they________ (drive) everywhere.
3 People________ (update) their online profiles now, but they______ (write) letters.
4 Children _________(play) inside now, but in the past they______(play) outside.
5 Teachers_________(suggest) books, but now they_______(give out) website addresses.
6 Families___________(watch) the TV together, but now they_______(watch) it individually.
Dịch bài
1 Mọi người đã từng đọc (đọc) bản đồ nhưng bây giờ họ sử dụng (sử dụng) GPS.
2 Người đã từng không dùng ô tô nhiều nhưng bây giờ họ dùng ở khắp mọi nơi.
3 Bây giờ mọi người cập nhật hồ sơ trực tuyến của họ, nhưng họ đã từng viết thư.
4 Bây giờ bọn trẻ chơi bên trong nhà, nhưng trước đây chúng đã từng thích chơi bên ngoài.
5 Giáo viên đã từng gợi ý về sách, nhưng bây giờ họ gợi ý các địa chỉ trang web.
6 Các gia đình đã từngTV cùng nhau, nhưng bây giờ họ tự xem một mình.
2. didn’t use to use/ drive
3. update/ used to write
4. play/ used to play
5. used to suggest/ give out
6. used to watch/ watch







Danh sách bình luận