2. Read about Nam Giang’s family chores. Write (N) for Nam, (G) for Giang and (B) for both next to the chores they share
(Đọc thông tin về công việc nhà của Nam và Giang. Viết (N) cho Nam, (G) cho Giang và (B) cho công việc nhà mà cả hai bạn đều làm. )
Nam: Hi! My name is Nam. I live with my family in a big house. I have a sister. We share chores with my parents. I'm lucky because I get to water the plants. I really enjoy it. I also have to take the rubbish out, but I don't like it very much. My sister and I do the laundry. We're not too good at it. It upsets my mum sometimes. My mum washes the dishes. I don't think she minds it, but she prefers to do the cooking. And my dad fixes things in the house. He's great at it and I think he loves it too.
Giang: My name is Giang. I live in Huế with my parents, grandfather, and two younger brothers. We live in a flat. I am the eldest, so I help my family with the chores. My two brothers are only 4 and 5 so they don't help out yet. We have a dog and I feed him every day. My dad says I'm terrible at it because I make a mess. On Saturdays, I go with my grandfather to the market, and we do the shopping. Sometimes we buy the wrong things. My mum and I water the plants and do the laundry. I like watering the plants, but not doing the laundry.
|
1. do the laundry |
___________ |
|
2. do the shopping |
___________ |
|
3. feed the dog |
___________ |
|
4. fix things in the house |
___________ |
|
5. set the table |
___________ |
|
6. take the rubbish out |
___________ |
|
7. vacuum the floor |
___________ |
|
8. wash the dishes |
___________ |
|
9. water the plants |
|
Tạm dịch:
Nam: Chào các bạn! Tôi tên Nam. Tôi sống với gia đình trong một ngôi nhà lớn. Tôi có một người chị. Chúng tôi chia sẻ công việc nhà với bố mẹ tôi. Tôi may mắn vì tôi được giao việc tưới cây. Tôi thật sự thích công việc đó. Tôi cũng phải đi vứt rác, nhưng tôi không thích nó cho lắm. Chị gái tôi và tôi giặt quần áo. Chúng tôi không quá giỏi về khoản đó. Đôi khi nó làm mẹ tôi khó chịu. Mẹ tôi thì rửa bát. Tôi không nghĩ là mẹ bận tâm về điều đó nhưng mẹ thích nấu ăn hơn. Và bố tôi sửa chữa đồ đạc trong nhà. Bố rất giỏi sửa chữa và tôi nghĩ bố cũng yêu thích nó.
Giang: Tôi tên là Giang. Tôi sống ở Huế với bố mẹ, ông nội và hai em trai. Chúng tôi sống trong một căn hộ. Tôi là con cả nên tôi phụ giúp gia đình những việc vặt. Hai em trai tôi mới 4 và 5 tuổi nên chưa giúp được gì. Chúng tôi có nuôi một con chó và tôi cho nó ăn hàng ngày. Bố tôi nói rằng tôi rất tệ vì tôi đã bày bừa. Vào thứ Bảy, tôi cùng ông tôi đi chợ, và chúng tôi mua sắm. Đôi khi chúng tôi mua nhầm món đồ. Mẹ tôi và tôi tưới cây và giặt quần áo. Tôi thích tưới cây, nhưng không phải hề thích giặt quần áo.
|
1. do the laundry (giặt giũ) |
B |
|
2. do the shopping (mua sắm) |
G |
|
3. feed the dog (cho chó ăn) |
G |
|
4. fix things in the house (sửa chữa đồ đạc trong nhà) |
N |
|
5. set the table (bày bàn ăn) |
x |
|
6. take the rubbish out (vứt rác) |
N |
|
7. vacuum the floor (hút bụi sàn nhà) |
x |
|
8. wash the dishes (rửa chén / bát) |
N |
|
9. water the plants (tưới cây) |
B |
1. do the laundry (giặt giũ) – Both (cả hai)
Thông tin:
Nam: My sister and I do the laundry. We're not too good at it.
(Chị gái tôi và tôi giặt quần áo. Chúng tôi không quá giỏi về khoản đó.)
Giang: My mum and I water the plants and do the laundry.
( Mẹ tôi và tôi tưới cây và giặt quần áo.)
2. do the shopping (mua sắm) - Giang
Thông tin: On Saturdays, I go with my grandfather to the market, and we do the shopping.
(Vào thứ Bảy, tôi cùng ông tôi đi chợ, và chúng tôi mua sắm.)
3. feed the dog (cho chó ăn) - Giang
Thông tin: We have a dog and I feed him every day.
(Chúng tôi có nuôi một con chó và tôi cho nó ăn hàng ngày.)
4. fix things in the house (sửa chữa đồ đạc trong nhà) - Nam
Thông tin: And my dad fixes things in the house. He's great at it and I think he loves it too
(Và bố tôi sửa chữa đồ đạc trong nhà. Bố rất giỏi sửa chữa và tôi nghĩ bố cũng yêu thích nó.)
5. set the table (bày bàn ăn) - Không có thông tin
6. take the rubbish out (vứt rác) - Nam
Thông tin: I also have to take the rubbish out, but I don't like it very much.
(Tôi cũng phải đi vứt rác, nhưng tôi không thích nó cho lắm. )
7. vacuum the floor (hút bụi sàn nhà) - Không có thông tin
8. wash the dishes (rửa chén/ bát) - Nam
Thông tin: My mum washes the dishes.
(Mẹ của tôi rửa chén.)
9. water the plants (tưới cây) – both (cả hai)
Thông tin: I'm lucky because I get to water the plants. I really enjoy it.
(Tôi may mắn vì tôi được giao việc tưới cây. Tôi thật sự thích công việc đó.)









Danh sách bình luận