1. Match the household chores below with the pictures. Write 1-10 next to the words.
(Nối những công việc nhà với hình ảnh dưới đây. Điền 1-10 bên cạnh các từ.)
|
|
do the laundry |
|
do the shopping |
|
|
feed the dog |
|
fix things in the house |
|
|
set the table |
|
sweep the floor |
|
|
take the rubbish out |
|
vacuum the floor |
|
|
wash the dishes |
|
water the plants |

1 - set the table: dọn bàn
2 - do the shopping: đi mua sắm
3 - take the rubbish ou: vứt rác
4 - fix things in the house: sửa chữa vật dụng trong nhà
5 - do the laundry: giặt giũ
6 - water the plants: tưới cây
7 - sweep the floor: quét sàn nhà
8 - feed the dog: cho chó ăn
9 - wash the dishes: rửa chén
10 - vacuum the floor: hút bụi sàn nhà














Danh sách bình luận