Lesson C
4. D. Underline the correct verbs in these sentences.
(Gạch chân những động từ đúng trong những câu sau.)
1. I want become / to become a successful businessperson.
2. Don’t make him study / to study so hard!
3. He suggests to go / going to the stadium together.
4. Are you watching Jenny perform / to perform her tricks on TV?
5. What games do you suggest to play / playing now?
6. Should we expect them arrive / to arrive on time?
7. I heard him call / to call another teacher.
8. He is learning drive / to drive.
|
1. to become |
2. study |
3. going |
4. perform |
|
5. playing |
6. to arrive |
7. call |
8. to drive |
1. I want to become a successful businessperson.
(Tôi muốn trở thành một doanh nhân thành đạt.)
Giải thích: cấu trúc: want + to V_infinitive: muốn làm gì
2. Don’t make him study so hard!
(Đừng bắt cậu ấy học quá nhiều!)
Giải thích: cấu trúc: make + somebody + V_infinitive: bắt ai làm gì
3. He suggests going to the stadium together.
(Anh ấy đề nghị đến sân vận động cùng nhau.)
Giải thích: cấu trúc: suggest + V_ing: gợi ý / đề nghị làm gì
4. Are you watching Jenny perform her tricks on TV?
(Cậu có đang xem Jenny biểu diễn các trò ảo thuật trên tivi không?)
Giải thích: cấu trúc: watch + somebody + V_infinitive: xem ai đó làm gì (chứng kiến cả quá trình)
5. What games do you suggest playing now?
(Cậu gợi ý chơi trò gì bây giờ?)
Giải thích: cấu trúc: suggest + V_ing: gợi ý / đề nghị làm gì
6. Should we expect them to arrive on time?
(Chúng ta có nên mong đợi họ đến đúng giờ không?)
Giải thích: cấu trúc: expect + somebody + to V_infinitive: mong ai làm gì
7. I heard him call another teacher.
(Tôi nghe thấy anh ấy gọi một giáo viên khác.)
Giải thích: cấu trúc: hear + somebody + V_infinitive: nghe thấy ai đó làm gì (chứng kiến cả quá trình)
8. He is learning to drive.
(Anh ấy đang học lái xe.)
Giải thích: cấu trúc: learn + to V_infinitive: học làm gì








Danh sách bình luận