E. Complete the sentences. Use your own ideas.
(Hoàn thành các câu sau. Sử dụng những ý tưởng của riêng bạn.)
1. I was learning English while ___________________________________.
2. I was ________________________ when the band started their first song.
3. She was traveling abroad when _________________________________.
4. They __________________ when one of them decided to leave the team.
5. We _____________ while Minh was preparing for his poster presentation.
1. I was learning English while my father was reading a newspaper.
(Tôi đang học tiếng Anh trong khi bố tôi đang đọc báo.)
2. I was doing my homework when the band started their first song.
(Tôi đang làm bài tập về nhà thì ban nhạc bắt đầu bài hát đầu tiên của họ.)
3. She was travelling abroad when she met her future husband.
(Cô ấy đang đi du lịch nước ngoài thì cô ấy gặp chồng tương lai của mình.)
4. They were travelling around the world when one of them decided to leave the team.
(Họ đang đi du lịch vòng quanh thế giới thì một trong số họ quyết định rời khỏi đội.)
5. We were discussing the presentation’s topic while Minh was preparing for his poster presentation.
(Chúng tôi đang thảo luận về chủ đề của bài thuyết trình trong khi Minh đang chuẩn bị cho bài thuyết trình về tấm áp phích của anh ta.)









Danh sách bình luận