B. Complete the text with adjectives of attitude.
(Hoàn thành đoạn văn với các tính từ chỉ thái độ.)
| Adjectives of Attitude (Tính từ chỉ thái độ) | |
| exciting (thú vị) | excited (hào hứng) |
| amusing (gây cười) | amused (thích thú, vui vẻ) |
| shocking (gây sốc) | shocked (bị sốc) |
| satisfying (làm thoả mãn) | satisfied (hài lòng) |
| amazing (gây kinh ngạc) | amazed (bị kinh ngạc) |
- Tính từ ở dạng V_ed diễn tả trạng thái/ cảm xúc của người/ vật, thường mang tính bị động
- Tính từ ở dạng V_ing diễn tả bản chất, tính chất của một vật, việc, người nào đó, thường mang tính chủ động
| 1. excited | 2. exciting | 3. amazing | 4. satisfied |
(1) We were so excited to spend a weekend in Rome!
(Chúng tôi rất hào hứng được dành cuối tuần ở Rome!)
Giải thích: chủ ngữ “We” => dùng tính từ ở dạng V_ed để diễn tả cảm xúc của người
(2) It's a(n) exciting city.
(Đó là một thành phố thú vị.)
Giải thích: cụm danh từ “a(n) _____ city => dùng tính từ ở dạng V_ing để diễn tả tính chất cho danh từ chỉ vật “city”
(3) We stayed in a(n) amazing hotel.
(Chúng tôi đã ở trong một khách sạn tuyệt vời.)
Giải thích: cụm danh từ “a(n) _____ hotel => dùng tính từ ở dạng V_ing để diễn tả tính chất cho danh từ chỉ vật “hotel”
(4) We all felt satisfied after the trip.
(Tất cả chúng tôi đều cảm thấy hài lòng sau chuyến đi.)
Giải thích: chủ ngữ “We” => dùng tính từ ở dạng V_ed để diễn tả cảm xúc của người










Danh sách bình luận