4. Turn the following sentences into reported speech.
1. “Can you pass me the camera?” dad said to me.
__________________________________________________________
2. “When is the ICT seminar?” Kevin said to James.
__________________________________________________________
3. “Ann works at the Science Museum,” Mark says.
__________________________________________________________
4. “I’m editing the video now,” Helen said to Paul.
__________________________________________________________
5. “I always turn off the computer when I don’t use it,” Mark said to me.
__________________________________________________________
6. “I will go to the science exhibition with Mark next Saturday,” Becky said.
__________________________________________________________
Các bước đổi từ câu trực tiếp sang câu tường thuật:
B1: Chọn động từ tường thuật (said, told…)
B2: Lùi thì
B3: Đổi ngôi nói
B4: Đổi chi tiết (các từ chỉ nơi chốn và thời gian)
Những lưu ý khi đổi từ câu hỏi sang câu tường thuật:
- Chúng ta thường sử dụng asked trong câu hỏi tường thuật.
- Trật tự từ chuyển từ dạng câu hỏi sang dạng câu khẳng định: chủ ngữ + động từ.
- Với các câu hỏi Yes/No, chúng ta sử dụng if/whether trong các câu hỏi được tường thuật.
- Với câu hỏi -Wh, chúng ta sử dụng cùng một từ để hỏi trong các câu hỏi được tường thuật.
1. “Can you pass me the camera?” dad said to me.
-> Dad asked me if/whether I could pass him the camera.
(Bố hỏi tôi liệu tôi có thể đưa ông ấy chiếc máy ảnh.)
Giải thích: câu hỏi dạng Yes/No -> dùng if/whether để tường thuật, “said to” thì quá khứ đơn -> lùi thì “can”
-> “could”, đổi ngôi “you” -> “I”, “me” -> “him”.
2. “When is the ICT seminar?” Kevin said to James.
-> Kevin asked James when the ICT seminar was.
(Kevin hỏi James khi hội thảo về Công nghệ thông tin – Truyền thông.)
Giải thích: câu hỏi dạng -Wh -> giữ từ để hỏi “when”, “said to” thì quá khứ đơn -> lùi thì “is” -> “was”.
3. “Ann works at the Science Museum,” Mark says.
-> Mark says (that) Ann works at the Science museum.
(Mark nói (rằng) Ann làm việc tại bảo tàng khoa học.)
Giải thích: “says” thì hiện tại đơn -> không lùi thì, không đổi chi tiết.
4. “I’m editing the video now,” Helen said to Paul.
-> Helen told Paul (that) she was editing the video then.
(Helen nói với Paul (rằng) lúc đó cô ấy đang chỉnh sửa video.)
Giải thích: “said to” thì quá khứ đơn -> lùi thì “ ’m” -> “was”, đổi ngôi “I” -> “she”, đổi chi tiết “now” -> “then”.
5. “I always turn off the computer when I don’t use it,” Mark said to me.
-> Mark told me (that) he always turned off the computer when he didn’t use it.
(Mark nói với tôi (rằng) anh ấy luôn tắt máy tính khi không sử dụng.)
Giải thích: “said to” thì quá khứ đơn -> lùi thì “turn” -> “turned”, đổi ngôi “I” -> “he”.
6. “I will go to the science exhibition with Mark next Saturday,” Becky said.
-> Becky said (that) she would go to the science exhibition with Mark the following Saturday.
(Becky nói (rằng) cô ấy sẽ đến buổi triển lãm khoa học với Mark vào thứ bảy tuần sau.)
Giải thích: “said” thì quá khứ đơn -> lùi thì “will” -> “would”, đổi ngôi “I” -> “she”, đổi chi tiết “next Saturday” -> “the following Saturday”.








Danh sách bình luận