4. Replace the underlined phrases/sentences in the dialogue in Exercise 3 with the ones from the Useful Language box.
(Thay các cụm từ/câu được gạch chân trong cuộc đối thoại ở Bài tập 3 bằng các câu từ hộp Ngôn ngữ hữu ích.)
|
Useful Language (Ngôn ngữ hữu ích) |
|
|
Discussing pros/cons (Thảo luận lợi ích/ tác hại) |
Agreeing/Disagreeing (Đồng ý/ Không đồng ý) |
|
• One benefit/advantage is that … (Một lợi ích/lợi thế là …) • One drawback/disadvantage is that … (Một nhược điểm/bất lợi là …) |
• I agree. (Tôi đồng ý.) • I think you are right. (Tôi nghĩ bạn đúng.) • You’ve got a point there. (Bạn có quan điểm đúng đó.) • I see your point, but ... (Tôi hiểu ý bạn, nhưng...) • Well, I think ... (À, tôi nghĩ...) • That’s true, but ... (Điều đó đúng, nhưng...) • Well, I don’t think so. (À, tôi không nghĩ vậy.) |
|
Giving examples (Đưa ra ví dụ) |
|
|
• To give an example, … (Để đưa ra ví dụ,...) • For instance, … (Ví dụ như,...) • For example, ... (Chẳng hạn như,...) |
|
One benefit is that –> One advantage is that
For example –> For instance
That’s true, but ... –> I see your point, but ...
I suppose you are right. –> I think you are right.
You’ve got a point. –> You’ve got a point there.
One drawback is that –> One disadvantage is that
Well, I suppose –> Well, I think







Danh sách bình luận