1. Fill in each gap with says, said or told.
(Điền vào mỗi chỗ trống với “says”, “said” hoặc “told”.)
1. He __________ me that Dad was watching TV.
2. Bill __________ to us the new app was useful.
3. Mum __________ that my brother can get a camera.
4. You __________ me you weren’t going to buy a camera!
5. She __________ us that she didn’t like using social media.
says/said (+ that) + clause
said to/told + object (+ that) + clause
1. He told me that Dad was watching TV.
(Anh ấy nói với tôi rằng bố đang xem TV.)
Giải thích: có “me” là object -> điền “told”.
2. Bill said to us the new app was useful.
(Bill nói với chúng tôi rằng ứng dụng mới rất hữu ích.)
Giải thích: có từ “to” ở sau chỗ trống, có “was” thì quá khứ đơn -> điền “said”.
3. Mum says that my brother can get a camera.
(Mẹ nói rằng anh trai tôi có thể có được một chiếc máy ảnh.)
Giải thích: có từ “that” ở sau chỗ trống, có “can” thì hiện tại đơn -> điền “says”.
4. You told me you weren’t going to buy a camera!
(Bạn đã nói với tôi rằng bạn sẽ không mua máy ảnh!)
Giải thích: có “me” là object -> điền “told”.
5. She told us that she didn’t like using social media.
(Cô ấy nói với chúng tôi rằng cô ấy không thích sử dụng mạng xã hội.)
Giải thích: có “us” là object -> điền “told”.








Danh sách bình luận