3. You are going to listen to a man called Jeffrey Dean leaving a message to his friend, Tim. Read the sentences. What type of word is missing in each gap?
(Bạn sắp nghe một người đàn ông tên là Jeffrey Dean để lại lời nhắn cho bạn của anh ta, Tim. Đọc các câu. Loại từ nào còn thiếu trong mỗi chỗ trống?)
• Neighbours Unite! took place on 1) ………… the 16th.
• It started at 9:00 a.m. and finished at 2) …………
• School students picked up the 3) ………… from the streets.
• 4) ………… Jones organised the groups fixing houses and gardens.
• Jeffrey is planting a community garden at Fairway 5) ………… this weekend.
Vị trí của danh từ
- Sau mạo từ: a, an, the.
- Sau các từ sở hữu: my, our, their,…
- Sau giới từ: in, on, at, of,…
- Sau tính từ, động từ.
1. noun (day) (danh từ chỉ ngày)
Giải thích: sau giới từ “on” cần danh từ.
2. noun (time) (danh từ chỉ thời gian)
Giải thích: sau giới từ “at” cần danh từ.
3. noun (danh từ)
Giải thích: sau mạo từ “the” cần danh từ.
4. noun (proper name) (danh từ là tên riêng)
Giải thích: trước động từ “organised” cần chủ ngữ làm danh từ, có thể là một tên riêng do trước chỗ trống có sẵn từ “Jones”.
5. noun (name) (danh từ là tên địa danh)
Giải thích: sau giới từ “at” cần danh từ, có thể là tên địa danh do trước chỗ trống có sẵn từ “Fairway”.














Danh sách bình luận