b) Use the activities in the pictures above and the adjectives below to ask and answer questions as in the example.
(Sử dụng các hoạt động trong các hình trên và các tính từ bên dưới để hỏi và trả lời các câu hỏi như trong ví dụ.)
• exciting • interesting • fun • relaxing
• boring • difficult
A: Do you play video games?
B: Yes, a lot. I think they are fun.
- exciting: hứng thú, kích thích
- boring: nhàm chán
- interesting: thú vị
- difficult: khó
- fun: vui nhộn
- relaxing: thư giãn
1. A: Do you play video games?
(Bạn có chơi trò chơi điện tử không?)
B: Yes, a lot. I think they are fun.
(Có chứ, rất nhiều. Tớ thấy chúng thật vui nhộn.)
2. A: Do you build robots?
(Bạn có chế tạo robot không nhỉ?)
B: No, I don’t. I think they are difficult.
(Không đâu. Tớ nghĩ việc đó thật khó khăn.)
3. A: Do you play football?
(Bạn có chơi đá banh không vậy?)
B: Yes, I do. I think it’s exciting.
(Có chứ. Tớ thấy nó rất kích thích.)
4. A: Do you go to the mall?
(Bạn có đi trung tâm thương mại không vậy?)
B: No, I don’t. I think it’s boring.
(Không, tớ không đi. Tớ nghĩ nó thật là chán.)
5. A: Do you read books?
(Bạn có đọc sách không vậy?)
B: Yes, a lot. I think they are interesting.
(Có chứ, rất nhiều luôn. Tớ nghĩ điều đó thật là thú vị.)
6. A: Do you go on picnics?
(Bạn có đi dã ngoại không?)
B: Yes, I do. I think they are relaxing.
(Có đấy. Tớ nghĩ việc này rất thư giãn.)
7. A: Do you attend sporting events?
(Bạn có tham gia những sự kiện thể thao không nhỉ?)
B: Yes, I do. I think they are fun.
(Có chứ. Tớ nghĩ chúng rất vui.)
8. A: Do you go to museums?
(Bạn có đi nhiều bảo tàng không vậy?)
B: Yes, I do. I think they are interesting.
(Có nha. Tớ nghĩ chúng rất thú vị.)








Danh sách bình luận