1. Read the sentences. What is the recording about? What type of word is missing in each gap?
(Đọc các câu. Đoạn ghi âm nói về điều gì? Loại từ nào còn thiếu trong mỗi chỗ trống?)
Stephen’s hobby
• Stephen works on his robots in his mum and dad’s 1) _________________________ .
• He watches 2) ____________________________ videos to learn about robotics.
• Stephen’s club plans to take part in a robotics competition on 3) _____________________ .
• Stephen’s robots can do 4) ______________________ for his mum and dad.
• Stephen doesn’t mind when he makes mistakes because it’s fun to fix them.
• He hopes one day his robots can go into space or help save lives in a(n) 5) _______________________ .
|
Vị trí của danh từ |
Vị trí của tính từ |
|
- Sau mạo từ: a, an, the. - Sau các từ sở hữu: my, our, their,… - Sau giới từ: in, on, at, of,… - Sau tính từ, động từ. |
- Trước danh từ. - Sau linking verbs (động từ nối): get, become, seem, appear, stay, look, remain… - Sau động từ “to be”. |
- The recording is about Stephen’s hobby. (Đoạn ghi âm trên nói về sở thích của Stephen.)
1) a noun (danh từ)
Giải thích: sau sở hữu “’s” cần danh từ.
2) an adjective (tính từ)
Giải thích: trước “videos” (danh từ) cần tính từ.
3) a noun (date) (danh từ) (ngày)
Giải thích: sau giới từ “on” cần danh từ.
4) a noun (danh từ)
Giải thích: sau động từ “do” cần danh từ.
5) a noun (danh từ)
Giải thích: sau mạo từ “a(n)” cần danh từ.








Danh sách bình luận