1. Complete the phrases using the words in the box. Then listen and check.
(Hoàn thành các cụm từ bằng cách sử dụng các từ trong hộp. Sau đó lắng nghe và kiểm tra.)
|
the bus music the door lunch the news my hair breakfast a nap |
1. have lunch
2. catch ___________________
3. do ___________________
4. answer ___________________
5. make ___________________
6. take ___________________
7. watch ___________________
8. play ___________________
1. have lunch (ăn trưa)
2. catch the bus (bắt xe buýt)
3. do my hair (làm tóc, sấy tóc)
4. answer the door (mở cửa khi nghe ai đó gõ cửa/ bấm chuông)
5. make breakfast (làm đồ ăn sáng)
6. take a nap (ngủ trong thời gian ngắn)
7. watch the news (xem tin tức)
8. play music (chơi nhạc)












Danh sách bình luận