Present Simple & Present Continuous
(Hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn)
1. Identify the tenses of the verbs in bold in sentences (1–6). Then match them to their uses (a–f).
(Nhận dạng thì của các động từ in đậm trong câu (1–6). Sau đó, nối chúng với mục đích sử dụng (a – f).)
_____1. Claire is staying with her aunt these days.
_____ 2. She lives in Key West.
_____ 3. The film starts at 8:00.
_____ 4. They are watching TV at the moment.
_____ 5. He goes to the gym twice a week.
_____ 6. We are going on holiday next week.
a. a habit/routine
b. a temporary situation
c. an action happening now, at the moment of speaking
d. a permanent state
e. a fixed future arrangement
f. a schedule
1. Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả một sự thật hiển nhiên hay một hành động lặp đi lặp lại theo thói quen, lịch trình …
Cấu trúc thì hiện tại đơn với động từ thường:
- Câu khẳng định: S + V(s/es)
- Câu phủ định: S + do/ does + not + V(nguyên thể)
- Câu hỏi: Do/Does + S + V(nguyên thể)?
2. Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động xảy ra ngay thời điểm nói hay là một hành động tạm thời.
- Câu khẳng định: S + am/is/are + V – ing
- Câu phủ định: S + am/is/are + not + V – ing
- Câu hỏi: Am/Is/Are + S + V – ing ?
1. is staying – Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn)
2. lives – Present Simple (Hiện tại đơn)
3. starts – Present Simple (Hiện tại đơn)
4. are watching – Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn)
5. goes – Present Simple (Hiện tại đơn)
6. are going – Present Continuous (Hiện tại tiếp diễn)
|
1 - b |
3 - f |
5 - a |
|
2 - d |
4 - c |
6 - e |
1. Claire is staying with her aunt these days. – b. a temporary situation
(Claire đang ở với dì của cô ấy những ngày này. – một tình huống tạm thời)
Giải thích: một tình huống tạm thời à dùng Hiện tại tiếp diễn.
2. She lives in Key West. – d. a permanent state
(Cô ấy sống ở Key West. – một trạng thái lâu dài, ổn định)
Giải thích: một trạng thái ổn định, lâu dài à dùng Hiện tại đơn.
3. The film starts at 8:00. – f. a schedule
(Phim bắt đầu lúc 8h00. – một lịch trình)
Giải thích: môt lịch trình à dùng Hiện tại đơn.
4. They are watching TV at the moment. – c. an action happening now, at the moment of speaking
(Họ đang xem TV vào lúc này. – một hành động đang xảy ra ở hiện tại, ngay tại thời điểm nói)
Giải thích: một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói à dùng Hiện tại tiếp diễn.
5. He goes to the gym twice a week. – a. a habit/routine
(Anh ấy đến phòng tập thể dục hai lần một tuần. – một thói quen / thói quen hàng ngày)
Giải thích: một thói quen (thường xuyên) à dùng Hiện tại đơn.
6. We are going on holiday next week. – e. a fixed future arrangement
(Chúng tôi sẽ đi nghỉ mát vào tuần tới. – một sự sắp xếp cố định trong tương lai)
Giải thích: một sự sắp xếp cố định trong tương lai à dùng Hiện tại tiếp diễn.













Danh sách bình luận