2. What are your hobbies? Talk with your friend.
(Những sở thích của bạn là gì? Nói với bạn của bạn.)
A: I like playing the guitar. What about you?
(Tớ thích đánh đàn ghi – ta. Còn cậu thì sao?)
B: I like travelling.
(Mình thích đi du lịch.)
Dựa vào những từ vựng ở bài 1 để hoàn thành câu. Dùng cấu trúc như ví dụ để thực hành nói với bạn.
Dùng cấu trúc: I like + V – ing (Tôi thích …) để trình bày sở thích của bản thân.
Dùng cấu trúc: What about you? (Còn bạn thì sao?) để hỏi sở thích của bạn là gì.
1. A: I like taking photos. What about you?
(Tớ thích chụp hình. Còn cậu thì sao?)
B: I like swimming.
(Mình thích bơi lội.)
3. A: I like dancing. What about you?
(Tớ thích nhảy. Còn cậu thì sao?)
B: I like doing the gardening.
(Mình thích làm vườn.)









Danh sách bình luận